GIỚI THIỆU SỰ KIỆN QUẢNG TRƯỜNG QUỶ TRONG MU ONLINE

– Quảng Trường Quỷ bao gồm 7 tầng tùy theo các cấp độ của nhân vật.
– Để tham gia Quảng Trường Quỷ trước hết cần có Bức Thư Quỷ.
– Bức Thư Quỷ được kết hợp thông qua NPC Goblin tại Noria theo công thức.


Công thức chung để ép Bức Thư Quỷ
Vật Phẩm Rớt từ quái vật cấp độ
Chìa Khóa Quỷ +1 / Con Mắt Quỷ +1 Trên Level. 3 (Globin)
Chìa Khóa Quỷ +2 / Con Mắt Quỷ +2 Trên Level. 36 (Elite Yeti)
Chìa Khóa Quỷ +3 / Con Mắt Quỷ +3 Trên Level. 47 (Shadow)
Chìa Khóa Quỷ +4 / Con Mắt Quỷ +4 Trên Level. 60 (Devil)
Chìa Khóa Quỷ +5 / Con Mắt Quỷ +5 Trên Level. 70 (Lizard King)
Chìa Khóa Quỷ +6 / Con Mắt Quỷ +6 Trên Level. 80 (Darkan)
Chìa Khóa Quỷ +7 / Con Mắt Quỷ +7 Trên Level. 80 (Darkan)
Bảng nguyên liệu và cấp độ quái vật

Cấp Độ Bức Thư Quỷ Nguyên Liệu Yêu Cầu Tỉ Lệ Thành Công
1 (Chìa khóa quỷ+1) + (Con mắt quỷ+ 1) + Ngọc Chaos + 100000 zen 80%
2 (Chìa khóa quỷ+2) + (Con mắt quỷ+2) + Ngọc Chaos + 200000 zen 75%
3 (Chìa khóa quỷ+3) + (Con mắt quỷ+3) + Ngọc Chaos + 400000 zen 70%
4 (Chìa khóa quỷ+4) + (Con mắt quỷ+4) + Ngọc Chaos + 700000 zen 65%
5 (Chìa khóa quỷ+5) + (Con mắt quỷ+5) + Ngọc Chaos + 1100000 zen 60%
6 (Chìa khóa quỷ+6) + (Con mắt quỷ+6) + Ngọc Chaos + 1600000 zen 55%
Bảng công thức cụ thể
CÁCH THAM GIA SỰ KIỆN QUẢNG TRƯỜNG QUỶ TRONG MU ONLINE

– Khi quảng trường quỷ vừa mở cửa thì bạn có 5 phút để ghép các đồ vật cần thiết nhằm tạo ra Thiệp mời của quỷ và mang đến giao cho Người mở đường đến quảng trường quỷ là Charon. Bạn có thể tìm thấy Charon ở tại vùng thảo nguyên Noria xinh đẹp.

NPC Charon tại Noria
– Sau khi giao giấy mời cho Người mở đường Charon, bạn hãy chọn quảng trường đúng với cấp độ của mình. Nhấn vào quảng trường đã chọn, nếu Thiệp mời của quỷ biến mất ở thùng đồ cá nhân thì nhân vật của bạn sẽ tự động xuất hiện tại Quảng trường quỷ.
(Lưu ý: đối với trường hợp của Đấu Sĩ/Chúa Tể thì yêu cầu về cấp độ sẽ khác các nhân vật cơ bản)


Chọn quảng trường quỹ đúng với cấp độ của mình
– Nếu vẫn còn sống sót sau trận đấu thì bạn sẽ nhận được một số tiền thưởng. Bạn có thể kiểm tra thông qua Bảng xếp hạng hiện ra vào lúc kết thúc trận đấu.

Phần thưởng quảng trường quỹ
Quảng trường quỷ tầng thứ DK / DW / ELF / SUM DL / MG / RF
1 15~130 10~110
2 131~180 111~160
3 181~230 161~210
4 231~280 211~260
5 281~330 261~310
6 331~400 310~400
7 Giành cho cấp Master Giành cho cấp Master
Các tầng của quảng trường quỷ
Các luật trong Quảng Trường Quỷ:

  • Devil Square sẽ mở cửa 2 tiếng /lần và 12 lần / ngày. Nhấn chuột phải vào Thiệp mời của Quỷ trong thùng đồ cá nhân thì có thể xem số thời gian còn lại cho đến lúc mở cửa . Thời gian của mỗi lần Devil Square mở cửa là 20 phút.
  • Khi Devil Square vừa mở cửa thì bạn có 5 phút để ghép các đồ vật cần thiết nhằm tạo ra Thiệp mời của Quỷ và mang đến giao cho Charon. Bà ta sẽ dùng phép thuật của mình để đưa bạn đến Devil Square ngay tức khắc.
  • Nhân vật của bạn chỉ có thể được vào Devil Square thích hợp với cấp độ đang có.
  • Riêng Đấu Sĩ và Chúa Tể thì cấp độ yêu cầu sẽ khác các nhân vật cơ bản.
  • Ở mỗi Devil Square sẽ có 3, 4 loại quái vật xuất hiện theo từng nấc thời gian khác nhau, và càng về sau chúng càng nguy hiểm hơn.
  • Quái vật sẽ xuất hiện ngày càng nhiều và tốc độ xuất hiện của chúng sẽ rất nhanh.
  • Các quái vật ở Devil Square khi chết sẽ không rớt ra zen.
  • Nếu được tham gia chiến đấu tại Devil Square thì khả năng giành được điểm kinh nghiệm sẽ nhiều hơn so với thời gian chiến đấu bên ngoài. Tuy nhiên mức độ nguy hiểm cũng cao hơn rất nhiều, vì các quái vật xuất hiện càng về sau càng mạnh.
  • Có thể thành lập Nhóm trong hay ngoài Devil Square . Nếu hội viên của Nhóm chuyển sang vùng đất khác thì chế độ Nhóm vẫn còn, trừ khi bạn tự động thoát khỏi Nhóm hoặc Chủ nhóm hủy bỏ tư cách thành viên của bạn.
  • Sau khi kết thúc trận đấu thì những chiến binh còn sống sẽ được nhận tiền thưởng và điểm kinh nghiệm, các chiến binh tử trận không được nhận tiền thưởng.

PHẦN THƯỞNG SỰ KIỆN QUẢNG TRƯỜNG QUỶ

Quảng trường quỷ Thứ hạng nhân vật Điểm kinh nghiệm Zen
1 1 6,000 30,000
2 4,000 25,000
3 2,000 20,000
4 1,000 15,000
2 1 8,000 40,000
2 6,000 35,000
3 4,000 30,000
4 2,000 25,000
3 1 10,000 50,000
2 8,000 45,000
3 6,000 40,000
4 4,000 35,000
4 1 20,000 60,000
2 10,000 55,000
3 8,000 50,000
4 6,000 45,000
5 1 22,000 70,000
2 20,000 65,000
3 10,000 60,000
4 8,000 55,000
6 1 24,000 80,000
2 22,000 75,000
3 20,000 60,000
4 10,000 65,000